feriepenger
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | feriepenger | feriepengene |
| Số nhiều | — | — |
feriepenger gđ
- Tiền hè, tiền nhân viên hưởng trong thời gian nghỉ hè.
- Feriepenger blir normalt utbetalt i juni.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “feriepenger”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)