fiskekort
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fiskekort | fiskekortet |
| Số nhiều | fiskekort | fiskekorta, fiskekortene |
fiskekort gđ
- Giấy phép câu cá.
- Du må kjøpe fiskekort for å få lov til å fiske her.
- I havet kan alle fiske uten fiskekort.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “fiskekort”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)