Bước tới nội dung

flittig

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc flittig
gt flittig
Số nhiều flittige
Cấp so sánh flittigere
cao flittigst

flittig

  1. Siêng năng, cần mẫn, chăm chỉ.
    De arbeidet flittig hele dagen.
    en flittig maur — Người siêng năng, cần mẫn.
    Năng, hay, thường, luôn.
    De skålte flittig.

Tham khảo