Bước tới nội dung

forår

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: förar

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈfɒːˌɒːˀ/, [ˈfɒ̝ːˌɒ̝ˀ], [ˈfɔːˌɔˀ]

Danh từ

[sửa]

forår gt (xác định số ít foråret, bất định số nhiều forår)

  1. Mùa xuân.
    Đồng nghĩa: vår (thơ ca)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của forår
giống trung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách forår foråret forår forårene
sinh cách forårs forårets forårs forårenes

Tham khảo

[sửa]
Bản mẫu:danh sách:mùa: årstideredit
Tên gọi các mùa trong tiếng Đan Mạch · årstider (bố cục · chữ)
forår (mùa xuân) sommer (mùa hè) efterår (mùa thu) vinter (mùa đông)