forår
Giao diện
Xem thêm: förar
Tiếng Đan Mạch
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]forår gt (xác định số ít foråret, bất định số nhiều forår)
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “forår”, Den Danske Ordbog
forår trên Wikipedia tiếng Đan Mạch.
| Tên gọi các mùa trong tiếng Đan Mạch · årstider (bố cục · chữ) | |||
|---|---|---|---|
| forår (“mùa xuân”) | sommer (“mùa hè”) | efterår (“mùa thu”) | vinter (“mùa đông”) |