forbedre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å forbedre |
| Hiện tại chỉ ngôi | forbedrer |
| Quá khứ | -a/-et |
| Động tính từ quá khứ | -a/- et |
| Động tính từ hiện tại | — |
forbedre
- Cải thiện, làm tốt đẹp.
- De har forbedret kvaliteten på varene.
- Han forbedret verdensrekorden på distansen.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forbedre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)