forbedre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å forbedre
Hiện tại chỉ ngôi forbedrer
Quá khứ -a/-et
Động tính từ quá khứ -a/- et
Động tính từ hiện tại

forbedre

  1. Cải thiện, làm tốt đẹp.
    De har forbedret kvaliteten på varene.
    Han forbedret verdensrekorden på distansen.

Tham khảo[sửa]