forlatelse

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

forlatelse

  1. Sự tha lỗi, tha tội.
    Han hadde vært slem og kom for å be om forlatelse for det.
    Om forlatelse! — Xin lỗi, xin thứ lỗi cho tôi!.

Tham khảo[sửa]