forrige

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc forrige
gt forrige
Số nhiều forrige
Cấp so sánh
cao

forrige

  1. Trước, vừa qua, vừa rồi (thời gian).
    Jeg besøkte henne forrige uke.
    forrige gang
    hennes forrige mann

Tham khảo[sửa]