Bước tới nội dung

gau

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gau

  1. đầu.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Semai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gau

  1. lợn rừng.
    Đồng nghĩa: leu

Tham khảo

Tiếng Temiar

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

gau

  1. lợn rừng.
    Đồng nghĩa: amboj, kaleh, taong

Tham khảo