gjengjeld
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | gjengjeld | gjengjelda, gjengjelden |
| Số nhiều | — | — |
gjengjeld gđc
- Sự đền bù, bồi đáp, báo đáp, đền đáp. Sự trả thù, trả đũa.
- Jeg vil gjerne gjøre gjengjeld.
- å kreve noe til gjengjeld
- til gjengjeld — Bù lại.
- å gjøre gjengjeld for noe — Báo đáp, trả đũa việc gì.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gjengjeld”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)