gjensyn
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | gjensyn | gjensynet |
| Số nhiều | gjensyn | gjensyna, gjensynene |
gjensyn gđ
- Sự gặp lại, tái ngộ.
- Det ble et gledelig gjensyn med familien etter så mange år.
- på gjensyn! — Hẹn gặp lại! Hẹn tái ngộ!
Từ dẫn xuất
- (1) gjensynsglede gđc: Nỗi vui mừng tái ngộ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gjensyn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)