gjestfrihet
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | gjestfrihet | gjestfriheta, gjestfriheten |
| Số nhiều | — | — |
gjestfrihet gđc
- Sự hiếu khách.
- Vi ble møtt med stor gjestfrihet.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “gjestfrihet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)