Bước tới nội dung

glah

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Chăm Tây

Danh từ

glah

  1. nồi, xoong.

Tham khảo

  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng K'Ho

Danh từ

glah

  1. nồi.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.