Bước tới nội dung

nồi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
no̤j˨˩noj˧˧noj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
noj˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

nồi

  1. Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại.
    Nồi đất.
    Nồi đồng.
  2. Bộ phận giống hình cái nồi, lắp trong ổ trục để chứa bi.
    Thay nồi cho xe đạp.
    Nồi trục giữa bị hỏng.
  3. Đơn vị đo lườngtính chất dân gian.
    Mua hai nồi nếp.

Tham khảo

[sửa]