høytidsdag
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | høytidsdag | høytidsdagen |
| Số nhiều | høytidsdager | høytidsdagene |
høytidsdag gđ
- ngày đại lễ, ngày lễ lớn.
- Første juledag er høytidsdag i Norge.
- Gullbryllupet til besteforeldrene ble en høytidsdag.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “høytidsdag”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)