harpe

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít harpe harpa, harpen
Số nhiều harper harpene

harpe gđc

  1. Thụ cầm.
    å spille på harpe

Tham khảo[sửa]