hastighet
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | hastighet | hastigheta, hastigheten |
| Số nhiều | hastigheter | hastighetene |
hastighet gđc
- Vận tốc, tốc lực, tốc độ. med lynets hastighet
- Bilen hadde en hastighet på over 100 km i timen.
Từ dẫn xuất
- (0) hastighetsmåler gđ: Đồng hồ đo vận tốc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hastighet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)