henholdsvis

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Phó từ[sửa]

henholdsvis

  1. Theo thứ tự.
    Per og Olav er henholdsvis 19 og 20 Dr gamle.

Tham khảo[sửa]