Bước tới nội dung

hetzelfde

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ hạn định

hetzelfde

  1. cùng cái đó
    Ze wonen in hetzelfde huis.
    Họ sống trong cùng một ngôi nhà.

Tính từ

hetzelfde (không biến, không có dạng so sánh)

  1. bằng nhau
    Dat is niet hetzelfde.
    Khác biệt đó.
    Ze zien er allemaal hetzelfde uit.
    Chúng nó giống hệt nhau.