Bước tới nội dung

hoeveel

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Afrikaans

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /huːfeːl/
  • Âm thanh:(tập tin)

Phó từ

[sửa]

hoeveel

  1. Bao nhiêu, mấy.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ hình thành từ cách diễn đạt giữa hoe + veel.

Cách phát âm

[sửa]

Từ hạn định

[sửa]

hoeveel

  1. Bao nhiêu, mấy.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của hoeveel
không biến tố hoeveel
có biến tố hoeveel
so sánh hơn
khẳng định
vị ngữ/trạng ngữ hoeveel
bất định gđ./gc sg. hoeveel
gt. sg. hoeveel
số nhiều hoeveel
xác định hoevele
chiết phân cách

Đại từ

[sửa]

hoeveel (ngôi số nhiều hoevelen)

  1. Bao nhiêu, mấy.

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: hoeveel
  • Tiếng Creole Hà Lan Berbice: hufele
  • Tiếng Negerhollands: hoeveel, hueveel
  • Tiếng Skepi: oi fail