hvorfor

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Phó từ[sửa]

hvorfor

  1. Tại sao, vì sao.
    Hvorfor kom du ikke på arbeid i går?
    Han spurte hvorfor hun ikke kom.
    Hun lurte på hvorfor de gikk.

Tham khảo[sửa]