Bước tới nội dung

hylle

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít hylle hylla, hyllen
Số nhiều hyller hyllene

hylle gđc

  1. Cái kệ. Han tok boken fram fra hyllen.
    å legge noe på hyllen — Xếp việc gì vào một xó (không cứu xét).
    å komme på sin rette hylle i livet — Được một chỗ thích hợp trong cuộc đời.

Tham khảo

[sửa]