iff
Giao diện
Xem thêm: IFF
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Cách phát âm
[sửa]"if and only if"
Liên từ
[sửa]iff
- (toán học, logic) Dạng viết tắt của if and only if (“khi và chỉ khi; nếu và chỉ nếu”).
- A rectangle is a square iff all four of its sides have the same length.
- Một hình chữ nhật là hình vuông khi và chỉ khi các cạnh của nó bằng nhau.
Từ liên hệ
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Liên từ
[sửa]iff
- lỗi thời của if.
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Tarifit
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Berber nguyên thủy. So sánh với tiếng Tashelhit uff.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Liên từ tiếng Anh
- en:Toán học
- en:Logic
- Từ viết tắt tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Dạng lỗi thời tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Berber nguyên thủy tiếng Tarifit
- Từ dẫn xuất từ tiếng Berber nguyên thủy tiếng Tarifit
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tarifit
- Mục từ tiếng Tarifit
- Danh từ tiếng Tarifit
- Danh từ giống đực tiếng Tarifit
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tarifit