igjennom

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Phó từ[sửa]

igjennom

  1. Xuyên qua, thấu qua.
    Solen brøt igjennom av og til.
    å sette sin vilje igjennom — Cương quyết thực hiện ý muốn của mình.
    å falle igjennom i forhold til noe — Thất bại, thua kém so với việc gì.
    året igjennom — Suốt năm, cả năm.

Tham khảo[sửa]