ihu
Giao diện
Tiếng Estonia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Finn nguyên thủy *iho. Cùng gốc với tiếng Phần Lan iho (“skin”).
Danh từ
[sửa]ihu (sinh cách ihu, chiết phân cách ihu)
Biến cách
[sửa]| Biến cách của ihu (ÕS loại 17/elu, không luân phiên nguyên âm) | |||
|---|---|---|---|
| số ít | số nhiều | ||
| danh cách | ihu | ihud | |
| đối cách | danh cách | ||
| sinh cách | ihu | ||
| sinh cách | ihude | ||
| chiết phân cách | ihu | ihusid | |
| nhập cách | ihhu ihusse |
ihudesse | |
| định vị cách | ihus | ihudes | |
| xuất cách | ihust | ihudest | |
| đích cách | ihule | ihudele | |
| cách kế cận | ihul | ihudel | |
| ly cách | ihult | ihudelt | |
| di chuyển cách | ihuks | ihudeks | |
| kết cách | ihuni | ihudeni | |
| cách cương vị | ihuna | ihudena | |
| vô cách | ihuta | ihudeta | |
| cách kèm | ihuga | ihudega | |
Tiếng Maori
[sửa]Danh từ
[sửa]ihu
- Mũi.
Tiếng Tây Ban Nha cổ
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]ihu gđ