mũi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
muʔuj˧˥ muj˧˩˨ muj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mṵj˩˧ muj˧˩ mṵj˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

mũi

  1. Bộ phận nhô cao ở giữa mặt ngườiđộng vật, là cơ quan của khứu giáchô hấp.
    Xỏ chân lỗ mũi. (tục ngữ)
  2. Chất lỏng tiết ra trong lỗ mũi.
    Xỉ mũi.
    Sổ mũi.
  3. Chất nhầy trong phân người đi kiết.
    Đi ngoài ra mũi.
  4. Đầu nhọn của một số vật.
    Mũi kim.
    Mũi gươm.
    Mũi giáo.
  5. Mỗi lần chọc bằng đầu nhọn.
    Tiêm một mũi vào đùi.
  6. Dải đất nhọn chìa ra biển.
    Mũi.
    Cà-mau.
  7. Hướng tiến công của bộ đội.
    Quân ta đã thọc một mũi vào đồn địch.
  8. Phía trước của tàu thuỷ, của thuyền.
    Đôi ta lên thác xuống ghềnh, em ra đứng mũi, để anh chịu sào. (ca dao)

Tham khảo[sửa]