imperativ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

imperativ

  1. (Văn) Mệnh lệnh cách, thể sai khiến.
    "Les!" er imperativ av verbet "lese".

Tham khảo[sửa]