innenskjærs
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Phó từ
innenskjærs
- Ở trong vùng biển giữa đất liền và cồn xa nhất.
- dårlig vær er det best å holde seg innenskjærs.
- innenskjærs farvann/seilas
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “innenskjærs”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)