innenskjærs

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Phó từ[sửa]

innenskjærs

  1. Ở trong vùng biển giữa đất liền và cồn xa nhất.
    dårlig vær er det best å holde seg innenskjærs.
    innenskjærs farvann/seilas

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]