inngående
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | inngående |
| gt | inngående | |
| Số nhiều | inngående | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
inngående
- Tận tâm, tỉ mỉ, chi tiết.
- Hun har inngående kjennskap til problemene.
- Legen foretok en inngående undersøkelse.
- Saken ble drøftet inngående.
- Vào, vô, nhập.
- Skipet er for inngående.
- inngående post
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “inngående”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)