intercepté

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

intercepté

  1. (Toán học) Bị chắn.
    Arc intercepté — cung bị chắn

Tham khảo[sửa]