jaså

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Thán từ[sửa]

jaså

  1. Vậy sao!, thế à!
    Jaså, var det slik det skjedde?
  2. phải như thế sao?, phải như vậy à?
    "Du må komme hjem klokka fem!" "Jaså, må jeg det?"

Tham khảo[sửa]