jaspé

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

jaspé

  1. vân đốm (như ngọc thạch anh).
    Marbre jaspé — đá hoa có vân đốm

Tham khảo[sửa]