kamel
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kamel | kamelen |
| Số nhiều | kameler | kamelene |
kamel gđ
- Lạc đà. Kamelen kan klare seg i dagevis uten vann.
- Det er lettere for en kamel å komme gjennom et nåløye enn det er for den rike mannen å komme inn i himmelen. — Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu được vào thiên đường.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kamel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)