Bước tới nội dung

kamu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bunun

[sửa]

Đại từ

kamu

  1. (Isbukun) các bạn.

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật 咬む (kamu, cắn)噛む (kamu, nhai).

Động từ

[sửa]

kamu

  1. cắn, nhai.

Tham khảo

[sửa]
  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Ten'edn

[sửa]

Động từ

[sửa]

kamu

  1. ngậm trong miệng rồi nuốt.

Tham khảo

[sửa]