các

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

]]

Phồn thể[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

các

  1. Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.
    Các điện thoại (các dùng để gọi điện thoại).
    Tấm các nhà báo. (khẩu ngữ)
    Mua các đi xe tháng.
  2. (Khẩu ngữ) Danh thiếp.
  3. (Dùng phụ trước danh từ) Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến.
    Các nước Đông Dương.
    Các thầy giáo trong trường.

Đồng nghĩa[sửa]

từ dùng để chỉ số lượng nhiều

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

các

  1. trong việc đổi chác.
    Các thêm tiền.
    Các vàng cũng không làm (khẩu ngữ); bù thêm, cho thêm vàng cũng không làm; nhất định không làm).

Tham khảo[sửa]