Bước tới nội dung

keturi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *ketū́res[1]tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *kʷetwóres.

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Số từ

[sửa]
Số đếm tiếng Litva
 <  3 4 5  > 
    Số đếm : keturi
    Số thứ tự : ketvirtas

keturì  (giống cái kẽturios, trọng âm 3b)[2]

  1. Bốn (4)
    Keturi šimtai.
    Bốn trăm.
    Keturios dienos.
    Bống ngày.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của keturi
giống đực giống cái
danh cách keturì kẽturios
sinh cách keturių̃ keturių̃
dữ cách keturíems keturióms
đối cách keturìs kẽturias
cách công cụ keturiaĩs keturiomìs
định vị cách keturiuosè keturiosè

Tham khảo

[sửa]
  1. Derksen, Rick (2008) Etymological Dictionary of the Slavic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 4), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, →ISSN, tr. 87
  2. “keturi”, Balčikonis, Juozas và cộng sự (1954), Dabartinės lietuvių kalbos žodynas. Vilnius: Valstybinė politinės ir mokslinės literatūros leidykla.