kjøpmann
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kjøpmann | kjøpmannen |
| Số nhiều | kjøpmenn | kjøpmennene |
kjøpmann gđ
- Nhà buôn, thương gia.
- Jeg handler hos kjøpmannen på hjørnet.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “kjøpmann”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)