Bước tới nội dung

kla

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Giẻ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kla

  1. tre.

Tham khảo

[sửa]
  • Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.

Tiếng Rơ Ngao

[sửa]

Danh từ

kla

  1. con hổ, con cọp.

Tiếng Tơ Đrá

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kla

  1. (Didrá) hổ.

Tham khảo

[sửa]
  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.