Bước tới nội dung

kluông

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tà Mun

[sửa]

Tính từ

kluông

  1. .

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.

Tiếng Tơ Đrá

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kluông

  1. (Didrá) hạt giống.

Tham khảo

[sửa]
  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.