kne

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kne kneet
Số nhiều kne, knær knea, knærne

kne

  1. Đầu gối.
    å ha vondt i kneet
    å ligge på knærne for noen — Quỵ lụy ai, nịnh bợ ai.
    å tvinge noen i kne — Bắt ai phải khuất phục.
    å — være på knærne — Gặp khó khăn, trở ngại lớn lao.
    å være på knærne etter noen — Si mê ai.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]