Bước tới nội dung

koŝmaro

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]
Wikipedia tiếng Quốc tế ngữ có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /koʃˈmaro/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -aro
  • Tách âm: koŝ‧ma‧ro

Danh từ

[sửa]

koŝmaro (đối cách số ít koŝmaron, số nhiều koŝmaroj, đối cách số nhiều koŝmarojn)

  1. Cơn ác mộng.
    Đồng nghĩa: (cổ xưa) inkubo, premsonĝo, sonĝaĉo
    Từ có nghĩa rộng hơn: sonĝo