Bước tới nội dung

ác mộng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːk˧˥ mə̰ʔwŋ˨˩a̰ːk˩˧ mə̰wŋ˨˨aːk˧˥ məwŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːk˩˩ məwŋ˨˨aːk˩˩ mə̰wŋ˨˨a̰ːk˩˧ mə̰wŋ˨˨

Từ nguyên

Ác: xấu; mộng: giấc mơ

Danh từ

ác mộng

  1. Giấc mơ rùng rợn.
    Cơn ác mộng khiến nó rú lên giữa ban đêm
  2. Điều đau đớn, khổ sở đã trải qua.
    Tỉnh lại, em ơi:.
    Qua rồi cơn ác mộng (Tố Hữu)

Tham khảo