Bước tới nội dung

kodėl

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ko (sinh cách của kas (ai, gì)) + dė̃l ().[1]

Cách phát âm

[sửa]

Phó từ

[sửa]

kodė̃l (không có so sánh)

  1. Vì sao, tại sao.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Smoczyński, Wojciech (2007) “dė̃l”, trong Słownik etymologiczny języka litewskiego‎ [Từ điển từ nguyên tiếng Litva] (bằng tiếng Ba Lan), Vilnius: Đại học Vilnius, tr. 99