kolme
Giao diện
Tiếng Estonia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]kolme
Tiếng Karelia
[sửa]| Bắc Karelia (Viena) |
kolme |
|---|---|
| Nam Karelia (Tver) |
kolme |
| < 2 | 3 | 4 > |
|---|---|---|
| Số đếm : kolme Số thứ tự : kolmaš | ||
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Finn nguyên thủy *kolmë(t). Cùng gốc bao gồm tiếng Phần Lan kolme và tiếng Estonia kolm.
Cách phát âm
[sửa]- krl, /ˈkolme/
- Tách âm: kol‧me
Số từ
[sửa]kolme
- Ba.
Biến cách
[sửa]Mục từ này cần bản mẫu bảng biến tố.
Tham khảo
[sửa]- A. V. Punzhina (1994) “kolme”, trong Словарь карельского языка (тверские говоры) [Từ điển tiếng Karelia (phương ngữ Tver)], →ISBN
- Bản mẫu:R:krl:Zaykov:1999
Tiếng Lyydi
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Số từ
[sửa]kolme
- Ba.
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Phần Lan
[sửa]| 30 | ||
| ← 2 | 3 | 4 → |
|---|---|---|
| Số đếm: kolme Colloquial counting form: koo, kol Số thứ tự: kolmas Colloquial ordinal: kolkki (regional) Số thứ tự viết tắt: 3., 3:s Digit name: kolmonen Adverbial: kolmesti, kolmasti Số nhân: kolminkertainen Distributive: kolmittain Phân số: kolmasosa, kolmannes | ||
| Bài viết Wikipedia tiếng Phần Lan về 3 | ||
Cách viết khác
[sửa]- kolome (phương ngữ, cách phát âm chính tả)
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Finn nguyên thủy *kolmë(t), từ tiếng Finn-Ugria nguyên thuỷ *kolme. Cùng gốc bao gồm tiếng Estonia kolm, tiếng Erzya колмо (kolmo), tiếng Bắc Khanty хәԯум (xəłum), tiếng Bắc Mansi хӯрум (hūrum) và tiếng Hungary három.
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]kolme
- Ba.
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]từ ghép
- aamukolme
- iltakolme
- kahdeksankymmentäkolme
- kaksikymmentäkolme
- kolmekulmainen
- kolmekuukautinen
- kolmekymmentä
- kolmekymmentäkolme
- kolmekymppinen
- kolmenarvoinen
- kolmenkertainen
- kolmenkeskinen
- kolmenvälinen
- kolmepäiväinen
- kolmesataa
- kolmetuhatta
- kolmeulotteinen
- kolmeviikkoinen
- kolmevuotias
- kolmevuotinen
- kolmiapila
- kolmikielinen
- kolmikolkkahattu
- kolmikärki
- kolmiosainen
- kolmipiikki
- kolmipäinen
- kolmipäiväinen
- kolmitavuinen
- kolmiulotteinen
- kolmivaljakko
- kolmivuotinen
- kolmiyhteys
- kuusikymmentäkolme
- neljäkymmentäkolme
- neljäskolmatta
- seitsemänkymmentäkolme
- viisikymmentäkolme
- yhdeksänkymmentäkolme
Xem thêm
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “kolme”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004–, truy cập 1 tháng 7 2023
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Estonia
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Estonia
- Biến thể hình thái số từ tiếng Estonia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ural nguyên thủy tiếng Karelia
- Từ kế thừa từ tiếng Ural nguyên thủy tiếng Karelia
- Từ kế thừa từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Karelia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Karelia
- Mục từ tiếng Karelia
- Số từ tiếng Karelia
- Số đếm tiếng Karelia
- mục từ tiếng Karelia
- krl:Ba
- Từ kế thừa từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Lyydi
- Từ dẫn xuất từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Lyydi
- Mục từ tiếng Lyydi
- Số từ tiếng Lyydi
- Số đếm tiếng Lyydi
- lud:Ba
- Từ kế thừa từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Phần Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Phần Lan
- Từ kế thừa từ tiếng Finn-Ugria nguyên thuỷ tiếng Phần Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Finn-Ugria nguyên thuỷ tiếng Phần Lan
- Từ 2 âm tiết tiếng Phần Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phần Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Phần Lan
- Vần:Tiếng Phần Lan/olme
- Vần:Tiếng Phần Lan/olme/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Phần Lan
- Số từ tiếng Phần Lan
- Số đếm tiếng Phần Lan
- fi:Ba