konsekvent

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc konsekvent
gt konsekvent
Số nhiều konsekvente
Cấp so sánh
cao

konsekvent

  1. Hợp lẽ, đúng .
    Han har en konsekvent handlemåte overfor sine ansatte.

Tham khảo[sửa]