Bước tới nội dung

krá

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng K'Ho

Tính từ

krá

  1. cứng.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Xơ Đăng

Tính từ

krá

  1. rắn chắc.
    Đồng nghĩa: khên, trâng

Tham khảo

Từ điển tiếng Dân tộc, Đài Tiếng nói Việt Nam, 2024