Bước tới nội dung

cứng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɨŋ˧˥kɨ̰ŋ˩˧kɨŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɨŋ˩˩kɨ̰ŋ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

cứng

  1. khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng.
    Cứng như thép.
    Thanh tre cứng quá, không uốn cong được.
  2. khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không yếu đi.
    Lúa đã cứng cây.
    cứng mới đứng đầu gió (tục ngữ).
  3. Vững vàng; có cơ sở rõ ràng.
    Lí lẽ rất cứng.
  4. (thông tục) Có được trình độ, mức độ khá so với yêu cầu.
    Học lực vào loại cứng.
    Một cân hai lạng cứng.
  5. (thông tục)số lượng, mức độ coi là hơi cao so với mức thường.
    Tuổi đã cứng mà chưa lấy chồng.
    Giá ấy cứng quá, không mua được.
  6. (tính từ, phó từ) Ở vào tình trạng mất khả năng biến dạng, cử động, vận động.
    Quai hàm cứng lại, không nói được.
    Chân tay tê cứng.
    Buộc chặt cứng.
    Chịu cứng, không cãi vào đâu được.
  7. Thiếu sự mềm mại trong cử động, động tác.
    Động tác còn cứng.
    Chân tay cứng như que củi (khẩu ngữ).
  8. Thiếu sự linh hoạt trong cách đối xử, ứng phó, chỉ biết một mực theo nguyên tắc, không thay đổi cho phù hợp với yêu cầu khách quan.
    Cách giải quyết hơi cứng.
    Thái độ cứng quá.
  9. (của thức ăn, hiếm) Có vị mặn quá yêu cầu của khẩu vị, không dịu.
    Nước mắm cứng.
  10. (hóa học, của nước)chứa tương đối nhiều muối calciummagnesium, giặt với xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm.
  11. (của dương vật)trạng thái kích thích với lượng lớn máu trong khoang xốp; cương cứng
    Đồng nghĩa: cửng (lên), lên, nứng
    Trái nghĩa: xìu (xuống), xuống

Tham khảo