Bước tới nội dung

kriminell

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc kriminell
gt kriminelt
Số nhiều kriminelle
Cấp so sánh
cao

kriminell

  1. Phạm pháp, phạm luật.
    Han ble anmeldt for et kriminelt forhold.
    den kriminelle lavalder — Tuổi thành niên về hình luật (tại Na-Uy là14 tuổi).
  2. Rất, lắm (để nhấn mạnh).
    Filmen var kriminelt dårlig.

Tham khảo

[sửa]