ku
Giao diện
Tiếng Creole Nghi Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Dẫn xuất từ tiếng Nhật 九 (kyū).
Số từ
[sửa]ku
- (Áo Hoa) chín.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | ku | kua |
| Số nhiều | kuer, kyr | kuene, kyrne |
ku gc
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ku”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pnar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]ku
Tiếng Tà Ôi Thượng
[sửa]Đại từ
[sửa]ku
- tôi.
- Ku karlúh ― Tôi chạy.
Tham khảo
[sửa]- Georgi, Doreen (2019) Morphological alignment in Ta'oih. Universität Potsdam.
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Số từ tiếng Creole Nghi Lan
- Tiếng Creole Nghi Lan Áo Hoa
- Mục từ tiếng Na Uy
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Na Uy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pnar
- Mục từ tiếng Pnar
- Động từ tiếng Pnar
- Mục từ tiếng Tà Ôi Thượng
- Đại từ tiếng Tà Ôi Thượng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tà Ôi Thượng