kvikksølv

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kvikksølv kvikksølvet
Số nhiều kvikksølv, kvikksølver kvikksølva, kvikksølvene

kvikksølv

  1. (Hóa) Thủy ngân.
    Kvikksølv brukes i termometer til å vise temperaturen.
    å ha kvikksølv i baken — Có tình hăng hái, nhanh nhẩu, hoạt bát.

Tham khảo[sửa]