lønne
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å lønne |
| Hiện tại chỉ ngôi | lønner |
| Quá khứ | lønna, lønnet, lønte |
| Động tính từ quá khứ | lønna, lønnet, løn t |
| Động tính từ hiện tại | — |
lønne
- trả lương, trả công, trả thù lao.
- Sjefen lønner sekretæren sin bra.
- Det lønner seg ikke å være sint. — Giận dữ không mang lại lợi ích gì.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lønne”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)